Găng cách điện trung thế Novax class1
Găng cách điện trung thế Novax class1 Găng được chế tạo từ cao su tự nhiên đặc biệt, bề mặt trơn nhẵn, đồng nhất, mềm mại tạo cảm giác tự nhiên khi bàn tay cầm dụng cụ. Điện áp sử dụng: đồ bảo hộ lao động Điện áp kiểm tra: 10.000 Volt Dài 360 mm,...Găng tay cách điện 10 Kv
Găng tay cách điện 10 Kv Mầu sắc: Vàng Tiêu chuẩn kỹ thuật: Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5586 – 1991 Điện áp kiểm tra : 12KV Thời gian kiểm tra: 1 phút Dòng dò đạt: ≤ 9mA Sản phẩm liên quan Ủng cách điện 35 Kv cỡ 42...Găng tay cách điện GK011BL9
Găng tay cách điện GK011BL9 GK011BL9 là một bộ bao gồm: Găng tay cách điện màu xanh Class 0 dài 11″, Găng tay da Size 9. Đi kèm là túi đựng găng tay. Trọng lượng : 700gramGăng tay cách điện hạ áp
Găng tay cách điện hạ áp Mầu sắc: vàng Tiêu chuẩn kỹ thuật: Vật liệu chính : Cao su thiên nhiên Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN5586 – 1991 Điện áp kiểm tra : 3,5 KV Thời gian kiểm tra : 1 phút Dòng dò đạt : ≤ 9mA Sản phẩm liên quan Ủng cách...Giày bảo hộ Hàn Quốc HS-05 BIRDEYE
HS-05-BIRDE Giày bảo hộ Hàn Quốc HS-05 BIRDEYE Hans Việt namGiày bảo hộ Hans HS 302-NR
HS-302NR Giày bảo hộ Hans HS 302-NR Hans Việt namGiày bảo hộ Hans HS 304-NR
HS-304NR Giày bảo hộ Hans HS 304-NR Hans Korea/H.QuốcGiày K2 TE7000 R
TE7000-R Giày K2 TE7000 R King's IndonesiaGiày thấp cổ King’s KR7000-R
KR7000-R Giày thấp cổ King's KR7000-R King's IndonesiaGSW – DÂY THÉP TRẦN XOẮN
Ký hiệu: Theo tiêu chuẩn Anh BS là GSW; theo tiêu chuẩn Nga GOST là TK.
Dây GSW được dùng để làm dây chằng, dây chống sét trong các công trình điện.
Tại các vùng biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại cao, dây thép trần được tra mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy nhỏ giọt không thấp hơn 1200C.
Tiêu chuẩn:
- BS 183
- JIS G3537
- ASTM A363
- ASTM A475
- ASTM A640
- IEC 61089
Hempadur 15570 – 12430, Rreyish
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Polyamide Epoxy Primer (MIO)Hempadur 15570 – 50630, Redbrown
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Polyamide Epoxy Primer (MIO)Hempadur 47182 – 25150, Yellowish
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur 85671 – 11150, L.grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Phenolic epoxy for cargo tankHempadur 85671 – 50900, L.red
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Phenolic epoxy for cargo tankHempadur Filler 35250 – 19810, Grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 1L/ thùng Đặc điểm: Epoxy Filler for Steel RepairHempadur Mastic 45881 – 10000, White
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 11480, Grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 12170, L. grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 19870, Alu. Grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 19990, Black
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 20300, Yellow
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 27030, Yellow
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 30100, Blue
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 40640, Green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 40900, Green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 50630, Redbrown
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Mastic 45881 – 50800, S.red
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Universal EpoxyHempadur Multi-Strength 35870 – 11480, Grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 18L/ thùng Đặc điểm: Epoxy Glass Flake for DecksHempadur Multi-Strength 35870 – 50630, Red
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 18L/ thùng Đặc điểm: Epoxy Glass Flake for DecksHempadur Primer 15553 – 11630, Offwhite
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Epoxy Primer for Galvanized SteelHempadur Quattro 17634 – 22090, Biege
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Epoxy for Underwater AreaHempadur Quattro 17634 – 50630, Red
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Epoxy for Underwater AreaHempatex Enamel 56360 – 10000, White
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or TopcoatHempatex Enamel 56360 – 11480, Grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or TopcoatHempatex Enamel 56360 – 20300, Yellow
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat
Găng tay cách điện 10 Kv