Dây curoa PU răng H
Dây curoa PU răng PV16
Dây curoa PU răng S5M
Dây curoa PU răng S8M-6APL
Dây curoa PU răng T10-6APL
Dây curoa PU răng T5
Dây curoa PU T5 Bando
DÂY CUROA RĂNG AT20 MEGADYNE
Dây curoa răng cắt cạnh XPC 3000 hiệu divbelt
Dây curoa răng cắt cạnh XPC 3150 hiệu divbelt
Dây curoa răng cắt cạnh XPC4300 hiệu divbelt
Dây curoa răng đồng bộ 1200 8M hiệu Linmax
Dây curoa răng RECMF 6480/ AX48 hiệu divbelt
Dây curoa răng RECMF 8800/ BX80 hiệu daxiwa
Dây curoa răng RECMF 8900/ BX90 hiệu daxiwa
Dây curoa răng RECMF6420/AX42 hiệu daxiwa
Dây curoa răng RECMF81020/ BX102 hiệu divbelt
Dây curoa răng RECMF8650/BX65 hiệu daxiwa
Dây curoa răng RECMF8860/ BX86 hiệu divbelt
Dây curoa răng RECMF9770/ CX77 hiệu divbelt
DÂY CUROA RĂNG T10 PU DÁN ĐỈNH MEGADYNE
DÂY CUROA RĂNG T10 PU MEGADYNE
DÂY CUROA RĂNG T20 PU MEGADYNE
Dây curoa răng V cắt cạnh XPB 4250 hiệu divbelt
Dây đai an toàn toàn thân MB9000
MB9000 Dây đai an toàn toàn thân MB9000 Miller CHINADây điện bọc nhựa VCmd-0.6/1kV
Dây cáp điện bọc nhựa VCmd dùng cho các hệ thống điện dân dụng.
Cáp điện áp: Đến và bằng 0.6/1 kV.
Ruột dẫn: Đồng mềm
Tiết diện danh nghĩa: 0.5 - 2.5 mm²
Cách điện: PVC. Vỏ PVC (Nếu có)
Tiêu chuẩn: TCVN 6610/IEC 60227; TCVN 6612/IEC 60228; JIS C 3307; JIS C 3102; AS/NZS 5000; AS/NZS 1125.
Dây điện đơn cứng bọc nhựa PVC – VC 600V
Dây cáp điện ruột đồng bọc nhựa PVC dùng cho các hệ thống điện dân dụng.
Cáp điện áp: Đến và bằng 0.6/1 kV.
Ruột dẫn: Đồng mềmTiết diện danh nghĩa: 0.5 - 8 mm²
Cách điện: PVC. Vỏ PVC (Nếu có)
Tiêu chuẩn: JIS-C3307
Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC – VCmt
Dây Điện Mềm Bọc Nhựa PVC - VCmt
Dây cáp điện bọc nhựa VCmt dùng cho các hệ thống điện dân dụng.
Cáp điện áp: Đến và bằng 300/500V
Ruột dẫn: Đồng mềm
Tiết diện danh nghĩa: 0.5 - 6 mm²
Cách điện: PVC. Vỏ PVC (Nếu có)
Tiêu chuẩn: TCVN 6610/IEC 60227; TCVN 6612/IEC 60228; JIS C 3307; JIS C 3102; AS/NZS 5000; AS/NZS 1125.
Dây điện đơn mềm VCm
Dây cáp điện bọc nhựa VCm
Cáp điện áp: 300/500V; 450/750V; 0.6/1 kV.
Ruột dẫn: Đồng mềm
Tiết diện danh nghĩa: 0.5 - 2.5 mm²
Cách điện: PVC. Vỏ PVC (Nếu có)
Tiêu chuẩn: TCVN 6610-3/IEC 60227-3; AS/NZS 5000.1
Dây điện lực hạ thế CV -0.6/1kV
Dây cáp điện điện CV dùng cho truyền tải và phân phối điện
Cáp điện áp: Đến và bằng 0.6/1 kV.
Tiêu chuẩn: TCVN 6610/IEC 60227; TCVN 6612/IEC 60228; JIS C 3307; JIS C 3102; AS/NZS 5000; AS/NZS 1125.
Dây điện mềm bọc nhựa PVC – VCmo
Dây cáp điện bọc nhựa VCm0 dùng cho các hệ thống điện dân dụng.
Cáp điện áp: Đến và bằng 300/500V
Ruột dẫn: Đồng mềm
Tiết diện danh nghĩa: 0.5 - 2.5 mm²
Cách điện: PVC. Vỏ PVC (Nếu có)
Tiêu chuẩn: TCVN 6610/IEC 60227; TCVN 6612/IEC 60228; JIS C 3307; JIS C 3102; AS/NZS 5000; AS/NZS 1125.
