Sản Phẩm

Showing 641–680 of 692 results

Ron không amiăng -TOMBO NO.1993

Ron không amiăng -TOMBO NO.1993 Sử dụng ron không amiang để bảo vệ môi trường, thân thiện với sự sống. Vị trí ứng dụng của nó. Sử dụng rộng rãi cho môi trường dầu, nhiên liệu, hoá chất dầu mỏ, hydrocarbon, khí hoá lỏng, cơ khí đóng tàu, dung dịch muối, dung dịch kiềm, dung dịch...

Ron không amiang Tombo No.1120

Ron không amiang Tombo No.1120 – màu đen Nó được tạo ra từ các sợi NBR ép chặt và kết dính bằng loại phụ gia đặc biệt của tập đoàn Nichias. Công dụng của nó được phổ biến và ứng dụng cho các ngành công nghiệp. Cụ thể nó được sử dụng cho môi trường dầu, nhiên liệu,...

Ron Naflon TOMBO.9000 (PTFE)

Ron NAFLON TOMBO.9000 (PTFE) với tên hóa học là Polytetrafluoroethylene. Nó có nhiều đặc tính vượt trội, là một nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau. NAFLON PTFE tấm được làm từ PTFE tinh khiết hoặc hỗn hợp với một loạt thành phần phụ các chất vô cơ....

Sào cách điện lồng rút 110 Kv

Sào cách điện lồng rút 110 Kv – Vật liệu chính : Eboxy, SMC, BMC, keo tổng hợp chuyên dụng, sợi thủy tinh gia cường – Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 5589-1991 – Cấu tạo sào cách điện 3 đoạn lồng rút, vô cấp sử dụng tùy theo lưới điện từ hạ áp đến...

Sơn lót-Hempalin Primer 12050 – 40760, Green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd primer

Sơn lót-Hempalin Primer 12050 – 50410, Redbrown

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd primer

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 10000, White

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 11480, Grey

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 12170, L.grey

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 19990, Black

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 20300, Yellow

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 20320, Cream

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 27030, Yellow

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 30100, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 30170, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 30700, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40640, Green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40730, L.green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40900, L.green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40980, Green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 50040, Orange

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 50800, S.red

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoat

Sứ Chia Khí 350A

Mô tả sản phẩm Sứ chia khí Pana 350A

Sứ Chia Khí 36KD

Mô tả sản phẩm Sứ chia khí 36KD

Sứ Chia Khí 500A

Mô tả sản phẩm Sứ Chia Khí 500A  

Sứ hàn Tig

Mô tả sản phẩm Sứ hàn Tig dài Số: 4,5,6,7,8

Sứ hàn Tig Dài 4L-5L-6L-7L-8L

Mô tả sản phẩm Sứ hàn Tig Dài 4L-5L-6L-7L-8L Cung cung các loại sứ hàn Tig dài, ngắn, kẹp kim tig, chụp kẹp kim, Đuốc Tig WP26, WP18, … Đại Hải Đăng – Welding & Cutting ♦ Mig Torch & Accessories ♦ Tig Torch & Accessories ♦ Welding Electrode ♦ Cutting Plasma ♦ Cutting Oxy/Gas ♦...

Sứ Hàn Tig Số 4,5,6,7,8

Mô tả sản phẩm Tip Ceramic Cup – Sứ Hàn Tig  Cung Cấp Các Loại Chụp Sứ Hàn Tig & Phụ Kiện Công Nghệ Hàn Tig Công nghệ hàn TIG (Tungsten Inert Gas) là phương pháp hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ với điện cực không nóng chảy (Tungsten). Vùng hồ quang được...

Súng hàn Mig 15AK

Mô tả sản phẩm Súng hàn Mig 15AK

Súng hàn Mig 36KD

Mô tả sản phẩm Súng hàn Mig 36KD

Súng hàn Mig Binzel 25AK

Mô tả sản phẩm Súng hàn Mig Binzel 25AK

Thước đo dầu bằng inox hiệu RICHTER

Thước đo dầu bằng inox hiệu RICHTER, dài 10m, 15m, 20m, 30m quả rọi đầu nhọn dài 14cm),

TrAV ­– 0,6/1 kV

CÁP TRIPLEX, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC

Cáp TrAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Nhận biết lõi bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh
Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

Tiêu chuẩn:

  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 5064 - 1994;
  • TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

TrAX ­– 0,6/1 kV

CÁP TRIPLEX, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE

Cáp TrAX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Nhận biết lõi bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh
Hoặc theo yêu cầu khách hàng

Tiêu chuẩn:

  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 5064 - 1994;
  • TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995

TrCV ­– 0,6/1 kV

CÁP TRIPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

Cáp TrCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Nhận biết lõi 

  • Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh
  • Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng

 

 

TrCX ­– 0,6/1 kV

CÁP TRIPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE

Cáp TrCX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

Nhận biêt lõi  Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: 

  • Đỏ - vàng - xanh
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng

Tiêu chuẩn:

  • TCVN 6612 / IEC 60228
  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 5064 - 1994;
  • TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995