Ron không amiăng -TOMBO NO.1993
Ron không amiăng -TOMBO NO.1993 Sử dụng ron không amiang để bảo vệ môi trường, thân thiện với sự sống. Vị trí ứng dụng của nó. Sử dụng rộng rãi cho môi trường dầu, nhiên liệu, hoá chất dầu mỏ, hydrocarbon, khí hoá lỏng, cơ khí đóng tàu, dung dịch muối, dung dịch kiềm, dung dịch...Ron không amiang Tombo No.1120
Ron không amiang Tombo No.1120 – màu đen Nó được tạo ra từ các sợi NBR ép chặt và kết dính bằng loại phụ gia đặc biệt của tập đoàn Nichias. Công dụng của nó được phổ biến và ứng dụng cho các ngành công nghiệp. Cụ thể nó được sử dụng cho môi trường dầu, nhiên liệu,...Ron Naflon TOMBO.9000 (PTFE)
Ron NAFLON TOMBO.9000 (PTFE) với tên hóa học là Polytetrafluoroethylene. Nó có nhiều đặc tính vượt trội, là một nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau. NAFLON PTFE tấm được làm từ PTFE tinh khiết hoặc hỗn hợp với một loạt thành phần phụ các chất vô cơ....Sào cách điện lồng rút 110 Kv
Sào cách điện lồng rút 110 Kv – Vật liệu chính : Eboxy, SMC, BMC, keo tổng hợp chuyên dụng, sợi thủy tinh gia cường – Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 5589-1991 – Cấu tạo sào cách điện 3 đoạn lồng rút, vô cấp sử dụng tùy theo lưới điện từ hạ áp đến...Sơn lót-Hempalin Primer 12050 – 40760, Green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd primerSơn lót-Hempalin Primer 12050 – 50410, Redbrown
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd primerSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 10000, White
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 11480, Grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 12170, L.grey
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 19990, Black
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 20300, Yellow
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 20320, Cream
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 27030, Yellow
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 30100, Blue
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 30170, Blue
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 30700, Blue
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40640, Green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40730, L.green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40900, L.green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 40980, Green
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 50040, Orange
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSơn phủ-Hempalin Enamel 52140 – 50800, S.red
Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Alkyd finishing or topcoatSứ Chia Khí 350A
Mô tả sản phẩm Sứ chia khí Pana 350ASứ Chia Khí 36KD
Mô tả sản phẩm Sứ chia khí 36KDSứ Chia Khí 500A
Mô tả sản phẩm Sứ Chia Khí 500ASứ hàn Tig
Mô tả sản phẩm Sứ hàn Tig dài Số: 4,5,6,7,8Sứ hàn Tig Dài 4L-5L-6L-7L-8L
Mô tả sản phẩm Sứ hàn Tig Dài 4L-5L-6L-7L-8L Cung cung các loại sứ hàn Tig dài, ngắn, kẹp kim tig, chụp kẹp kim, Đuốc Tig WP26, WP18, … Đại Hải Đăng – Welding & Cutting ♦ Mig Torch & Accessories ♦ Tig Torch & Accessories ♦ Welding Electrode ♦ Cutting Plasma ♦ Cutting Oxy/Gas ♦...Sứ Hàn Tig Số 4,5,6,7,8
Mô tả sản phẩm Tip Ceramic Cup – Sứ Hàn Tig Cung Cấp Các Loại Chụp Sứ Hàn Tig & Phụ Kiện Công Nghệ Hàn Tig Công nghệ hàn TIG (Tungsten Inert Gas) là phương pháp hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ với điện cực không nóng chảy (Tungsten). Vùng hồ quang được...Súng hàn Mig 15AK
Mô tả sản phẩm Súng hàn Mig 15AKSúng hàn Mig 36KD
Mô tả sản phẩm Súng hàn Mig 36KDSúng hàn Mig Binzel 25AK
Mô tả sản phẩm Súng hàn Mig Binzel 25AKThước đo dầu bằng inox hiệu RICHTER
Thước đo dầu bằng inox hiệu RICHTER, dài 10m, 15m, 20m, 30m quả rọi đầu nhọn dài 14cm),TrAV – 0,6/1 kV
CÁP TRIPLEX, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC
Cáp TrAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Nhận biết lõi bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh
Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh
Hoặc theo yêu cầu khách hàng
Tiêu chuẩn:
- TCVN 6612 / IEC 60228
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 5064 - 1994;
- TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
TrAX – 0,6/1 kV
CÁP TRIPLEX, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE
Cáp TrAX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Nhận biết lõi bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh
Hoặc theo yêu cầu khách hàng
Tiêu chuẩn:
- TCVN 6612 / IEC 60228
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 5064 - 1994;
- TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
TrCV – 0,6/1 kV
CÁP TRIPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC
Cáp TrCV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Nhận biết lõi
- Bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh
- Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng
TrCX – 0,6/1 kV
CÁP TRIPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE
Cáp TrCX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Nhận biêt lõi Bằng vạch màu trên cách điện màu đen:
- Đỏ - vàng - xanh
- Hoặc theo yêu cầu khách hàng
Tiêu chuẩn:
- TCVN 6612 / IEC 60228
- TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
- TCVN 5064 - 1994;
- TCVN 5064 : 1994/SĐ 1 : 1995
