Sản Phẩm

Showing 401–440 of 692 results

Hempatex Enamel 56360 – 20320, Cream

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 27030, Yellow

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 27030, Yellow

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 30100, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 30840, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 37240, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 40640, Green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 40900, Green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 50800, S.red

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 56030, Redbrown

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 – 60050, Brown

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempatex Enamel 56360 -19990, Black

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Acrylic Finish or Topcoat

Hempathane Topcoat 55210 – 10000, White

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 10170, White

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 11480, Grey

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 19990, Black

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 20300, Yellow

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 27030, Yellow

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 30100, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 30100, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 37240, Blue

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 40640, Green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 40900, L. green

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 50170, Red

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 50190, Orange

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 50800, S.red

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempathane Topcoat 55210 – 56030, Red

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 20L/ thùng
Đặc điểm: Polyurethane (PU)

Hempel’s Silicone Alu. 56914 – 19000, Aluminium

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 18L/ thùng
Đặc điểm: Heat resistant up to 600C

Hempel’s Silvium 51570 – 19000, Aluminium

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam
Quy cách: 18L/ thùng
Đặc điểm: Heat resistant up to 600 oC)

Hempel’s Antifouling Oceanic Flex+ 7390W-51110 Red

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Anti-fouling up to 05 years

Hempel’s Antifouling Oceanic Flex+ 7390W-60600, brown

Thương hiệu: HEMPEL | Vietnam Quy cách: 20L/ thùng Đặc điểm: Anti-fouling up to 05 years

Hoá chất tẩy cáu cặn AT4000HO-EC08

Hoá chất tẩy cáu cặn AT4000HO-EC08 là hóa chất chuyên dụng, dùng để tẩy rửa, vệ sinh cáu cặn canxi, gỉ sét, bùn đất, rong rêu và chất bẩn… hình thành trên các bề mặt trao đổi nhiệt. Hóa chất tẩy cáu cặn làm sạch các bề mặt truyền nhiệt và cải thiện hiệu quả trao đổi nhiệt của thiết bị.

IK-12 NEXT

K-12 NEXT là mẫu mới nhất của dòng IK-12, một trong những loại xe cắt gas bán chạy và phổ biến nhất. Bảng điều khiển và bộ mỏ hàn mới: Có thể ứng dụng rộng rãi không chỉ cho phép cắt khí/plasma mà còn có thể hàn với cùng một bàn trượt. Hệ thống điều khiển truyền...
Liên hệ

IK-70

IK-70 là máy cắt vòng tròn oxy-nhiên liệu tự động di động, được thiết kế đặc biệt để cắt vòng tròn, có hoặc không có góc xiên, trên các bề mặt chẵn cho phép cắt vòng tròn có đường kính 30-1000 mm. Đế có kích thước phù hợp nằm trên bốn quả bóng có thể...
Liên hệ

IK-72 T

IK-72T là máy cắt tự động cầm tay cho mọi vị trí (Ba chiều). Có ba loại đường ray khác nhau. Đường ray 1 D làm bằng nhôm cho phép cắt các bề mặt chẵn. Hệ thống cắt 2 D/ 3 D làm bằng cao su cứng với các ống thép dẻo bên trong cho phép cắt theo...
Liên hệ

IK-93 HAWK

Cắt đa năng chất lượng cao Máy cắt khí IK-93 HAWK là thiết bị cắt khí cầm tay được phát triển chủ yếu cho mục đích cắt đường thẳng chất lượng cao, cắt dẫn hướng bằng tay. Ngoài đặc điểm chất lượng cắt cao, nó còn thể hiện khả năng vận hành và tính di động...
Liên hệ

Keo Loctite 241-450ml

LOCTITE 241 Medium strength, low viscosity, small threads threadlocker, Breakaway torque 11.5N Technical Data: Maximum thread size: Up to M12 Strength: Medium Breakaway torque M10 bolts: 11.5Nm Fixture time steel: 35 min. Fixture time brass: 12 min. Fixture time stainless steel: 240 min. Service temperature range: -55°C - +150°C

Keo Loctite 242-1L

Đường kính bulông, ốc vít: 1/4 '' đến 3/4'' (M6 đến M20) Lực khóa: Trung bình Thời gian đông kết (tối thiều/hoàn toàn)*: 10 phút / 24 giờ Lực tháo / trở lực khi tháo lb.in. ( N.m): 180/62 (20/7) Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: 300ºF (150ºC) Quy cách - Mã sản phẩm: Chai 50ml và Chai 250ml Khóa ren - chịu dầu: Với khả năng chịu dầu đã được cải tiến, keo khóa ren Loctite 243 hoạt động hiệu quả trên mọi loại ren kim loại. Phòng lỏng ở những bộ phận chịu rung như bơm, bulông bệ mô tơ, hộp số hay những bộ phận chịu nén ép. Có thể tháo ra bằng dụng cụ cầm tay. Được phê duyệt bởi cơ quan kiểm soát thực phẩm canada(CFIA), cục an toàn vệ sinh quốc gia (NSF,Hoa Kỳ) và viện tiêu chuẩn quốc gia(ANSI 61,Hoa Kỳ).

Keo loctite 243-1L

Loctite 243 Chịu dầu. Với khả năng chịu dầu đã được cải tiến, keo khoá ren Loctite® 243 hoạt động hiệu quả trên mọi loại ren kim loại. Phòng lỏng ở những bộ phận chịu rung động như bơm, bu lông bệ mô tơ, hộp số hay những bộ phận chịu nén ép. Có thể tháo ra bằng dụng cụ cầm tay. Được phê duyệt bởi cơ quan kiểm soát thực phẩm Canada (CFIA), cục an toàn vệ sinh quốc gia (NSF, Hoa Kỳ) và viện tiêu chuẩn quốc gia (ANSI 61, hoa kỳ).