- Fixture time: 3 – 10 sec.
- Colour: colourless transparent
- Suited for plastics
- Suited for polyolefines in combination with Primer Loctite 770 or Loctite 7239
- Suited for rubbers
- Suited for metals
- Well suited for porous and/or acidic surfaces
- Viscosity in mPa·s: 100
- Service temperature range: -40 °C to +80 °C
Related products
Keo Loctite 406-20G
Loctite406 Là loại keo dán khô nhanh, dùng liên kết trên các bề mặt nhạy cảm, chất liệu dẻo và chất liệu đàn hồi cần được liên kết nhanh như cao su, tấm nhựa silicon. Sản phẩm Loctite406 có độ nhớt thấp và cần phải ép đều khi dán.
Loctite 242-50ml
Đường kính bulông, ốc vít: 1/4 '' đến 3/4'' (M6 đến M20)
Lực khóa: Trung bình
Thời gian đông kết (tối thiều/hoàn toàn)*: 10 phút / 24 giờ
Lực tháo / trở lực khi tháo lb.in. ( N.m): 180/62 (20/7)
Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: 300ºF (150ºC)
Quy cách - Mã sản phẩm: Chai 50ml và Chai 250ml
Khóa ren - chịu dầu: Với khả năng chịu dầu đã được cải tiến, keo khóa ren Loctite 243 hoạt động hiệu quả trên mọi loại ren kim loại. Phòng lỏng ở những bộ phận chịu rung như bơm, bulông bệ mô tơ, hộp số hay những bộ phận chịu nén ép. Có thể tháo ra bằng dụng cụ cầm tay. Được phê duyệt bởi cơ quan kiểm soát thực phẩm canada(CFIA), cục an toàn vệ sinh quốc gia (NSF,Hoa Kỳ) và viện tiêu chuẩn quốc gia(ANSI 61,Hoa Kỳ).
Keo Loctite 243-50ml
Mô tả ngắn về sản phẩm:
Loctite 243 Chịu dầu. Với khả năng chịu dầu đã được cải tiến, keo khoá ren Loctite® 243 hoạt động hiệu quả trên mọi loại ren kim loại. Phòng lỏng ở những bộ phận chịu rung động như bơm, bu lông bệ mô tơ, hộp số hay những bộ phận chịu nén ép. Có thể tháo ra bằng dụng cụ cầm tay
Keo Loctite 242-1L
Đường kính bulông, ốc vít: 1/4 '' đến 3/4'' (M6 đến M20)
Lực khóa: Trung bình
Thời gian đông kết (tối thiều/hoàn toàn)*: 10 phút / 24 giờ
Lực tháo / trở lực khi tháo lb.in. ( N.m): 180/62 (20/7)
Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: 300ºF (150ºC)
Quy cách - Mã sản phẩm: Chai 50ml và Chai 250ml
Khóa ren - chịu dầu: Với khả năng chịu dầu đã được cải tiến, keo khóa ren Loctite 243 hoạt động hiệu quả trên mọi loại ren kim loại. Phòng lỏng ở những bộ phận chịu rung như bơm, bulông bệ mô tơ, hộp số hay những bộ phận chịu nén ép. Có thể tháo ra bằng dụng cụ cầm tay. Được phê duyệt bởi cơ quan kiểm soát thực phẩm canada(CFIA), cục an toàn vệ sinh quốc gia (NSF,Hoa Kỳ) và viện tiêu chuẩn quốc gia(ANSI 61,Hoa Kỳ).

